• /´bidə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người trả giá
    the highest bidder
    người trả giá cao nhất
    Người mời
    Người xướng bài (bài brit)

    Chuyên ngành

    Đấu thầu

    Nhà thầu
    A individual or entity who participate in the procurement proceedings
    Là cá nhân hoặc tổ chức tham gia quá trình mua sắm

    Xây dựng

    người trả giá thầu
    người ứng thầu

    Điện tử & viễn thông

    bộ dẫn nhập

    Kỹ thuật chung

    người dự đấu thầu
    người mời
    nhà thầu
    Appointed Bidder
    nhà thầu được chỉ định
    Selected Bidder
    nhà thầu trúng thầu

    Kinh tế

    người đấu giá
    highest bidder
    người đấu giá cao nhất
    successful bidder
    người đấu giá được
    người đấu thầu
    lowest bidder
    người đấu thầu ra giá thấp nhát
    prequalification of bidder
    dự thẩm tư cách của người đấu thầu
    người ra giá (đấu thầu)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X