• /di´minjutiv/

    Thông dụng

    Tính từ

    (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ)
    Nhỏ xíu, bé tị

    (ngôn ngữ học)

    từ giảm nhẹ
    từ viết gọn (thông tục) của một chữ, hay dùng cho tên

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    big , huge , large , tall

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X