• (đổi hướng từ Effectors)
    /i´fektə/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sinh học) cơ quan phản ứng lại kích thích
    Người thực hành, người sáng tạo

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    [phần tử, cơ quan] chấp hành

    Y học

    bộ phận tác động
    somatic effector
    bộ phận tác động cơ vân
    visceral effector
    bộ phận tác động cơ trơn

    Đo lường & điều khiển

    cơ cấu chấp hành

    Giải thích EN: A mechanical device, such as a motor, solenoid, or hydraulic piston, that is used to manipulate a workpiece. Giải thích VN: Thiết bị cơ khí như môtơ, piston điện từ hoặc thủy lực dùng để thao tác với chi tiết.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X