• /i´læstəmə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chất đàn hồi

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    chất đàn hồi

    Giải thích EN: Any of numerous natural or synthetic materials having elastic properties similar to rubber. Giải thích VN: Bất cứ loại vật liệu tổng hợp hay tự nhiên có đặc tính đàn hồi như cao su.

    polysulfide elastomer
    chất đàn hồi polysunfit
    silicone elastomer
    chất đàn hồi silicon

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X