• /ˈsɛd(ə)nt(ə)ri/, /´sedənteri/

    Thông dụng

    Tính từ

    Được thực hiện lúc đang ngồi, ngồi nhiều, tĩnh tại (về công việc)
    a sedentary job
    một công việc phải ngồi mà làm
    sedentary posture
    tư thế ngồi
    Ở một chỗ, ít đi chỗ khác; để nhiều thời gian ngồi, làm việc tĩnh tại (về người)
    a sedentary worker
    một người thợ làm việc ngồi nhiều (một chỗ)
    lead a sedentary life
    sống một cuộc đời tĩnh tại
    (động vật học) không di trú theo mùa (chim)
    Chờ mồi (nhện)

    Danh từ

    Người hay ở nhà
    Con nhện nằm chờ mồi

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cố định
    không di chuyển
    định cư

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    adjective
    activated , active , energetic , mobile , moving

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X