• (đổi hướng từ Tombed)
    /tu:m/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mồ, mả
    ( the tomb) sự chết

    Ngoại động từ

    Chôn, chôn cất; vùi xuống

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    mộ

    Kỹ thuật chung

    lăng
    mộ xây

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X