• /træns´pouz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đổi chỗ; đặt đảo (các từ)
    (toán học) chuyển vị; hoán vị, chuyển vế
    (âm nhạc) dịch giọng (viết lại, chơi lại một bản nhạc theo một giọng khác)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (v) chuyển vị, hoán vị, đổi vế

    Toán & tin

    chuyển vị (ma trận)
    chuyển vị, hoán vị
    đảo dây (đường điện lực)
    đổi vế
    đổi vế (phương trình)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X