• Danh từ giống đực

    Lợi, lợi ích
    Les avantages de l'instruction
    những lợi ích của sự học
    Lợi thế
    Profiter de son avantage
    lợi dụng lợi thế của mình
    Hân hạnh (trong các công thức lễ phép)
    J'ai eu l'avantage de me trouver auprès de vous
    trước đây tôi đã được hân hạnh ở gần ngài
    (hàng hải) sự thuận lợi
    Avoir l'avantage du vent
    được thuận gió
    (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) thắng lợi
    Remporter un grand avantage
    giành được thắng lợi lớn
    ( Les avantages d'une femme) nét hấp dẫn ở người đàn bà
    Phản nghĩa Désavantage, détriment, dommage, handicap, inconvénient, préjudice

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X