• Tính từ

    Mù, đui
    Être aveugle de naissance
    bị mù từ lúc mới sinh ra, bị mù bẩm sinh
    Mù quáng
    Soumission aveugle
    sự phục tùng mù quáng
    La passion de la chair le rend aveugle
    dục vọng làm cho anh ta mù quáng

    Phản nghĩa Voyant, clairvoyant, éclairé, lucide

    (kiến trúc) không đục lỗ, không để ánh sáng xuyên qua
    point aveugle
    (giải phẫu) điểm mù

    Danh từ

    Người mù
    au royaume des aveugles les borgnes sont rois
    trong xứ mù, thằng chột làm vua
    à l'aveugle en aveugle
    en aveugle
    en aveugle
    mù quáng, không suy xét
    Juger comme un aveugle des couleurs
    �� phán đoán liều lĩnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X