• Ngoại động từ

    Nghiêng, làm nghiêng
    Incliner la tête
    nghiêng đầu
    Le vent incline la cime des arbres
    gió làm nghiêng ngọn cây
    Phản nghĩa Lever, relever; redresser

    Nội động từ

    Nghiêng, xiêu
    Tige qui incline vers le sol
    thân cây nghiêng xuống đất
    Mur qui incline
    tường xiêu
    (nghĩa bóng) nghiêng về, thiên về
    J'incline à penser que vous avez raison
    tôi thiên về ý nghĩa cho rằng anh có lý

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X