• Nội động từ

    Suy luận; lý luận
    Raisonner sur des questions générales
    suy luận về những vấn đề chung
    Lập luận
    Raisonner juste
    lập luận đúng
    Lý sự, cãi lý
    Enfant qui aime raisonner au lieu d'obéir
    đứa trẻ hay cãi lý hơn là vâng lời
    raisonner comme une pantoufle pantoufle
    pantoufle

    Ngoại động từ

    Biện luận
    Raisonner un problème
    biện luận một bài toán
    Bàn luận về
    Raisonner politique
    bàn luận về chính trị
    Nói điều phải trái với, thuyết phục
    Raisonner un malade
    thuyết phục một người bệnh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X