• Tự động từ

    Thấm, ngấm
    L'eau s'infiltre dans le sable
    nước thấm vào cát
    Le sang s'infiltre dans le tissu cellulaire
    máu ngấm vào mô tế bào
    Lùa vào, len vào, lỏn vào
    Le vent s'infiltre par les fentes
    gió lùa vào qua khe hở
    Des malfaiteurs qui s'infiltrent dans le quartier
    bọn gian phi lẻn vào khu phố
    Thâm nhập
    S'infiltrer à travers les positions ennemies
    thâm nhập qua vị trí địch
    Préjugés qui s'infiltrent dans une société
    thành kiến thâm nhập vào xã hội

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X