• Tự động từ

    Hết lòng với; hiến thân; lao vào
    Se donner aux amis
    hết lòng với bạn
    Se donner à la patrie
    hiến thân cho Tổ quốc
    Se donner à l'étude
    lao vào việc học tập
    Tự cho mình
    Se donner le plaisir de la promenade
    tự cho mình hưởng thú dạo chơi
    Cho nhau
    Se donner des coups
    đấm nhau
    (sân khấu) được diễn
    se donner du bon temps temps
    temps
    se donner l'air
    ra vẻ
    se donner la main
    nắm tay nhau; giải hòa nhau
    se donner la mort
    tự sát
    se donner le mot
    thông đồng với nhau, thỏa thuận với nhau
    se donner pour
    làm cho người ta tưởng rằng mình là; giả là
    s'en donner
    thích thú lắm
    s'en donner à coeur joie
    vui thích thỏa thuê

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X