• Phó từ

    Chỉ
    Une couleur seulement
    chỉ một màu
    Mới
    Arrivée seulement le matin
    mới đến buổi sáng
    Ít ra
    Si seulement on profitait de l'expérience
    nếu ít ra người ta lợi dụng được kinh nghiệm
    Nhưng, song
    Il consent seulement il demande des garanties
    nó bằng lòng, song nó đòi có bảo đảm
    non seulement non
    non
    pas seulement
    không có cả đến
    N'avoir pas seulement de quoi payer sa chambre
    �� không có cả đến tiền trả phòng thuê

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X