• Ngoại động từ

    Chuyên chở, vận tải, vận chuyển
    Transporter des marchandises
    chuyên chở hàng hóa
    Transporter l'énergie
    vận chuyển năng lượng
    Đưa đi, chuyển đi, dời đi
    Transporter la guerre ailleurs
    đưa chiến tranh đi nơi khác
    Transporter la capitale ailleurs
    dời thủ đô đi nơi khác
    (luật học; (pháp lý)) phát vãng
    (luật học; pháp lý, thương nghiệp) chuyển
    Transporter à quelqu'un ses droits sur une terre
    chuyển cho ai quyền sở hữu một miếng đất
    Transporter une somme à un autre compte
    chuyển một số tiền sang khoản khác
    Làm cho rung cảm; kích động
    La joie le transporte
    sự vui sướng làm cho anh ấy rung cảm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X