• Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    fouling point

    Giải thích VN: 1. Một điểm giao hoặc chuyển đường đó các xe ôtô buộc phải đỗ những địa điểm nhất định để tránh ảnh hưởng tới các xe cộ trên trục đường [[chính. ]]

    Giải thích EN: 1. a point at a switch or turnout beyond which railroad cars must be positioned so as not to interfere with cars on the main track.a point at a switch or turnout beyond which railroad cars must be positioned so as not to interfere with cars on the main track.2. the location of an insulated joint in a turnout on a signaled railroad track.the location of an insulated joint in a turnout on a signaled railroad track.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X