• Thông dụng

    Động từ.

    To live;to be.
    cô ta ở thành phố Hồ Chí Minh
    she lives in Hochiminh city.
    nhà tôi ở kia
    My house is overthere.stay;remain.
    kẻ ở người đi
    Those who leave and those who stay behind.
    Behave.
    ở ác
    to behave ungratefully.
    In,
    mua thức ăn ở chợ
    to buy food at market.
    From; with.
    lỗi ở tôi
    the fault is with me.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X