-
Cãi
Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Pháp.
Répliquer; rétorquer; objecter; protester; (thông tục) rouspéter
- Ông ta không cho ai cãi ông ta
- il n'admet pas qu'on lui réplique
- Cãi lại một lập luận
- rétorquer un raisonnement
- Nó không có gì cãi lại lí lẽ của tôi
- il n'a rien à objecter à mes raisons
- Tôi không thể không cãi lại lời bất công ấy
- je ne peux pas m'abstenir de protester contre cette parole injuste
- Nó có thói quen cãi lại
- il a l'habitude de rouspéter
- cãi cối cãi chày
- persister à répliquer sans argument valable
- lí lẽ không cãi được
- argument péremptoire
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ