• Employer; utiliser.
    Sử dụng tài liệu để viết sách
    utiliser des documents dans la rédaction d'un livre.
    Manier.
    Sử dụng bút lông
    manier le pinceau;
    Biết sử dụng lối mỉa mai
    savoir manier l'ironie.
    User.
    Sử dụng quyền của mình
    user de son droit.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X