• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (00:46, ngày 8 tháng 12 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 4: Dòng 4:
    ===Ngoại động từ===
    ===Ngoại động từ===
    -
    =====Ăn cắp, xoáy, ăn trộm=====
    +
    =====Ăn cắp, xoáy, ăn trộm thường bằng cách lợi dụng lòng tin của người khác =====
    -
    ==Chuyên ngành==
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    | __TOC__
    +
    =====verb=====
    -
    |}
    +
    :[[appropriate]] , [[burglarize]] , [[cheat]] , [[defraud]] , [[embezzle]] , [[filch]] , [[heist]] , [[lift ]]* , [[make off with]] , [[misappropriate]] , [[pilfer]] , [[pillage]] , [[pinch ]]* , [[plunder]] , [[poach]] , [[rip off ]]* , [[shoplift]] , [[snitch]] , [[swindle]] , [[take]] , [[thieve]] , [[snatch]] , [[finger]] , [[pinch]] , [[rob]] , [[steal]] , [[swipe]]
    -
    === Oxford===
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    =====V.tr.=====
    +
    -
    =====Formal or joc. steal, pilfer.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Purloiner n. [ME f. AFpurloigner put away, do away with (as PUR-, loign far f. Llonge)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /pə:´lɔin/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Ăn cắp, xoáy, ăn trộm thường bằng cách lợi dụng lòng tin của người khác

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X