• /swindl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lừa đảo, sự bịp bợm; người lừa đảo, người bịp bợm
    Sự giả mạo; vật giả, người giả

    Nội động từ

    Lừa đảo, bịp bợm, lừa gạt (nhất là trong giao dịch kinh doanh)

    Ngoại động từ

    Lừa đảo, bịp bợm, lừa gạt (nhất là trong giao dịch kinh doanh)
    to swindle an insurance company
    lừa đảo một công ty bảo hiểm
    Lừa; lấy (tiền..) bằng hành động gian lận
    to swindle money out of somebody
    lừa tiền của ai

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    bịp bợm
    sự lừa đảo
    sự lừa đảo bịp bợm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X