• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (16:00, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 16: Dòng 16:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    -
    =====đoạn văn bản=====
    +
    =====đoạn văn bản=====
    ::[[paragraph]] [[header]]
    ::[[paragraph]] [[header]]
    ::phần đầu đoạn văn bản
    ::phần đầu đoạn văn bản
    Dòng 31: Dòng 29:
    =====phần (trong một bài)=====
    =====phần (trong một bài)=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====đoạn=====
    +
    =====đoạn=====
    ::[[boilerplate]] [[paragraph]]
    ::[[boilerplate]] [[paragraph]]
    ::đoạn bản mẫu
    ::đoạn bản mẫu
    Dòng 68: Dòng 66:
    ::[[paragraph-name]]
    ::[[paragraph-name]]
    ::tên đoạn
    ::tên đoạn
    -
    =====đoạn văn=====
    +
    =====đoạn văn=====
    ::[[keeping]] [[paragraph]]
    ::[[keeping]] [[paragraph]]
    ::giữ chặt đoạn văn
    ::giữ chặt đoạn văn
    Dòng 90: Dòng 88:
    ::chữ đoạn văn
    ::chữ đoạn văn
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    -
    =====đoạn=====
    +
    =====đoạn=====
    ::[[emphasis]] [[of]] [[matter]] [[paragraph]]
    ::[[emphasis]] [[of]] [[matter]] [[paragraph]]
    ::việc nhấn mạnh các đoạn quan trọng
    ::việc nhấn mạnh các đoạn quan trọng
    Dòng 96: Dòng 94:
    ::đoạn văn mới
    ::đoạn văn mới
    =====tiết (của một bài văn, một văn bản)=====
    =====tiết (của một bài văn, một văn bản)=====
    -
    === Oxford===
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    =====N. & v.=====
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    =====N.=====
    +
    =====noun=====
    -
     
    +
    :[[bit]] , [[piece]] , [[squib]] , [[story]]
    -
    =====A distinct section of a piece of writing,beginning on a new usu. indented line.=====
    +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
     
    +
    -
    =====A symbol (usu. X!X!)used to mark a new paragraph, and also as a reference mark.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Ashort item in a newspaper, usu. of only one paragraph.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====V.tr.arrange (a piece of writing) in paragraphs.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Paragraphic adj.[F paragraphe or med.L paragraphus f. Gk paragraphos shortstroke marking a break in sense (as PARA-(1), grapho write)]=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
     
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=paragraph paragraph] : National Weather Service
    +
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=paragraph paragraph] : Chlorine Online
    +

    Hiện nay

    /´pærə¸græf/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đoạn văn
    Dấu mở đầu một đoạn văn; dấu xuống dòng (như) paragraph mark
    Mẫu tin (trên báo, không có tiêu đề, tường thuật ngắn)

    Ngoại động từ

    Sắp xếp (một bài...) thành đoạn; chia thành đoạn
    Viết mẫu tin (về người, vật...)

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    đoạn văn bản
    paragraph header
    phần đầu đoạn văn bản
    paragraph header
    tiêu đề đoạn văn bản
    paragraph key
    khóa đoạn văn bản
    paragraph name
    tên đoạn văn bản
    phần (trong một bài)

    Kỹ thuật chung

    đoạn
    boilerplate paragraph
    đoạn bản mẫu
    decrease paragraph spacing
    giảm giãn cách đoạn
    flush paragraph
    đoạn căn thẳng hàng
    increase paragraph spacing
    tăng khoảng cách giữa các đoạn
    keeping paragraph
    giữ chặt đoạn văn
    new paragraph
    đoạn văn bản mới
    paragraph formatting
    tạo kiểu dạng đoạn văn
    paragraph head
    phần đầu đoạn
    paragraph header
    phần đầu đoạn
    paragraph header
    phần đầu đoạn văn bản
    paragraph header
    tiêu đề đoạn văn bản
    paragraph key
    khóa đoạn văn bản
    paragraph Mark
    dấu phân đoạn
    paragraph name
    tên đoạn văn bản
    paragraph number
    số đoạn văn
    paragraph numbering
    sánh số đoạn văn
    paragraph text
    chữ đoạn văn
    paragraph-name
    tên đoạn
    đoạn văn
    keeping paragraph
    giữ chặt đoạn văn
    new paragraph
    đoạn văn bản mới
    paragraph formatting
    tạo kiểu dạng đoạn văn
    paragraph header
    phần đầu đoạn văn bản
    paragraph header
    tiêu đề đoạn văn bản
    paragraph key
    khóa đoạn văn bản
    paragraph name
    tên đoạn văn bản
    paragraph number
    số đoạn văn
    paragraph numbering
    sánh số đoạn văn
    paragraph text
    chữ đoạn văn

    Kinh tế

    đoạn
    emphasis of matter paragraph
    việc nhấn mạnh các đoạn quan trọng
    new paragraph
    đoạn văn mới
    tiết (của một bài văn, một văn bản)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    bit , piece , squib , story

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X