• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (14:04, ngày 20 tháng 9 năm 2013) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 2: Dòng 2:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    -
    ===Nội động từ===
    +
    ===Danh từ===
     +
    ===Sự kiêu gan, bền bỉ===
     +
    ===Nội động từ===
    =====Kiên gan, bền bỉ=====
    =====Kiên gan, bền bỉ=====
    ::[[to]] [[persist]] [[in]] [[doing]] [[something]]
    ::[[to]] [[persist]] [[in]] [[doing]] [[something]]
    Dòng 19: Dòng 21:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====sự lưu, độ lưu=====
    =====sự lưu, độ lưu=====
    -
    ===== Tham khảo =====
     
    -
    *[http://foldoc.org/?query=persistence persistence] : Foldoc
     
    === Điện tử & viễn thông===
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====còn sót=====
    +
    =====còn sót=====
    =====độ dư=====
    =====độ dư=====
    Dòng 35: Dòng 33:
    =====độ lưu sáng=====
    =====độ lưu sáng=====
    === Điện tử & viễn thông===
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====sự dư huy=====
    +
    =====sự dư huy=====
    -
    =====sự dư quang=====
    +
    =====sự dư quang=====
    -
    =====sự lưu sáng=====
    +
    =====sự lưu sáng=====
    -
    =====sự tồn lưu=====
    +
    =====sự tồn lưu=====
    -
    =====thời gian lưu quang=====
    +
    =====thời gian lưu quang=====
    ''Giải thích VN'': Thời gian màn ảnh tia âm cực chói sáng hoặc phát huỳnh quang tại điểm mà chùm điện tử chiếu vào.
    ''Giải thích VN'': Thời gian màn ảnh tia âm cực chói sáng hoặc phát huỳnh quang tại điểm mà chùm điện tử chiếu vào.
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====bền lâu=====
    +
    =====bền lâu=====
    -
    =====dư=====
    +
    =====dư=====
    -
    =====dư huy=====
    +
    =====dư huy=====
    -
    =====lâu dài=====
    +
    =====lâu dài=====
    -
    =====ổn định=====
    +
    =====ổn định=====
    -
    =====quán tính=====
    +
    =====quán tính=====
    ::[[persistence]] [[of]] [[vision]]
    ::[[persistence]] [[of]] [[vision]]
    ::quán tính thị giác
    ::quán tính thị giác
    Dòng 63: Dòng 61:
    === Kinh tế ===
    === Kinh tế ===
    =====tính bền (mùi, vị)=====
    =====tính bền (mùi, vị)=====
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=persistence persistence] : Corporateinformation
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Đồng nghĩa Tiếng Anh ===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[insistency]] , [[perseverance]] , [[persistency]] , [[continuance]] , [[continuity]] , [[continuum]] , [[duration]] , [[endurance]]
    -
    =====Perseverance, resolve, determination, resolution,steadfastness, tenacity, constancy, assiduity, stamina,tirelessness, indefatigability, indefatigableness, tirelessness,pluck, grit, patience, diligence, pertinacity, doggedness,stubbornness, obstinacy, obduracy: By sheer persistence he gothis own way.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Điện tử & viễn thông]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +

    Hiện nay

    /pə'sistəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự kiêu gan, bền bỉ

    Nội động từ

    Kiên gan, bền bỉ
    to persist in doing something
    kiên gan làm việc gì
    Khăng khăng, cố chấp
    to persist in one's opinion
    khăng khăng giữ ý kiến của mình
    Vẫn còn, cứ dai dẳng
    the fever persists
    cơn sốt vẫn dai dẳng
    the tendency still persists
    khuynh hướng vẫn còn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    sự lưu, độ lưu

    Điện tử & viễn thông

    còn sót
    độ dư

    Điện

    độ lưu (độ bền)

    Điện lạnh

    độ lưu sáng

    Điện tử & viễn thông

    sự dư huy
    sự dư quang
    sự lưu sáng
    sự tồn lưu
    thời gian lưu quang

    Giải thích VN: Thời gian màn ảnh tia âm cực chói sáng hoặc phát huỳnh quang tại điểm mà chùm điện tử chiếu vào.

    Kỹ thuật chung

    bền lâu
    dư huy
    lâu dài
    ổn định
    quán tính
    persistence of vision
    quán tính thị giác
    sự tiếp tục

    Kinh tế

    tính bền (mùi, vị)

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X