• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (09:34, ngày 23 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    =====/'''<font color="red">´saizmə¸gra:f</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">´saizmə¸gra:f</font>'''/=====
    - 
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    - 
    =====Máy ghi động đất, máy ghi địa chấn, địa chấn kế=====
    =====Máy ghi động đất, máy ghi địa chấn, địa chấn kế=====
    - 
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    ===Toán & tin===
    -
    | __TOC__
    +
    =====máy ghi động đất, máy địa chấn=====
    -
    |}
    +
    -
    === Toán & tin ===
    +
    -
    =====máy địa chấn=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====địa chấn kế=====
    +
    =====địa chấn kế=====
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[An]] [[instrument]] [[that]] [[records]] [[vibrations]] [[in]] [[the]] [[ground]] [[and]] [[determines]] [[the]] [[location]] [[and]] [[strength]] [[of]] [[an]] [[earthquake]].
    ''Giải thích EN'': [[An]] [[instrument]] [[that]] [[records]] [[vibrations]] [[in]] [[the]] [[ground]] [[and]] [[determines]] [[the]] [[location]] [[and]] [[strength]] [[of]] [[an]] [[earthquake]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Một thiết bị dùng để ghi lại những độ rung trong lòng đất và xác định vị trí cùng cường độ của một động đất.
    ''Giải thích VN'': Một thiết bị dùng để ghi lại những độ rung trong lòng đất và xác định vị trí cùng cường độ của một động đất.
    ::[[amplification]] [[seismograph]]
    ::[[amplification]] [[seismograph]]
    Dòng 24: Dòng 16:
    ::[[vertical]] [[seismograph]]
    ::[[vertical]] [[seismograph]]
    ::địa chấn kế dọc
    ::địa chấn kế dọc
    -
    =====địa chấn kí=====
    +
    =====địa chấn kí=====
    -
     
    +
    =====địa chấn ký=====
    -
    =====địa chấn ký=====
    +
    ::[[horizontal]] [[seismograph]]
    ::[[horizontal]] [[seismograph]]
    ::địa chấn ký nằm ngang
    ::địa chấn ký nằm ngang
    ::[[vertical]] [[seismograph]]
    ::[[vertical]] [[seismograph]]
    ::địa chấn ký thẳng đứng
    ::địa chấn ký thẳng đứng
    -
    =====máy ghi địa chấn=====
    +
    =====máy ghi địa chấn=====
    -
     
    +
    =====máy ghi động đất=====
    =====máy ghi động đất=====
    -
    === Oxford===
     
    -
    =====N.=====
     
    -
    =====An instrument that records the force, direction, etc., ofearthquakes.=====
     
    -
    =====Seismographic adj. seismographical adj.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /´saizmə¸gra:f/

    Thông dụng

    Danh từ

    Máy ghi động đất, máy ghi địa chấn, địa chấn kế

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    máy ghi động đất, máy địa chấn

    Kỹ thuật chung

    địa chấn kế

    Giải thích EN: An instrument that records vibrations in the ground and determines the location and strength of an earthquake. Giải thích VN: Một thiết bị dùng để ghi lại những độ rung trong lòng đất và xác định vị trí cùng cường độ của một động đất.

    amplification seismograph
    địa chấn kế khuếch đại
    pendulum seismograph
    địa chấn kế có con lắc
    vertical seismograph
    địa chấn kế dọc
    địa chấn kí
    địa chấn ký
    horizontal seismograph
    địa chấn ký nằm ngang
    vertical seismograph
    địa chấn ký thẳng đứng
    máy ghi địa chấn
    máy ghi động đất

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X