-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác disc ===Danh từ=== =====(thể dục,thể thao) đĩa===== =====Đĩa hát===== =====Đĩa, vật ...)(→đĩa cố định)
Dòng 42: Dòng 42: =====đĩa cố định==========đĩa cố định=====- ::[[FDD]][[fixed]] [[disk]] [[drive]]+ ::FDD [[fixed]] [[disk]] [[drive]]::ổ đĩa cố định::ổ đĩa cố định::[[fixed]] [[disk]] [[drive]]::[[fixed]] [[disk]] [[drive]]Dòng 52: Dòng 52: ::[[immovable]] [[disk]] [[unit]]::[[immovable]] [[disk]] [[unit]]::khối đĩa cố định::khối đĩa cố định+ =====đĩa cứng==========đĩa cứng=====::CD-ROM [[hard]] [[disk]] [[drive]]::CD-ROM [[hard]] [[disk]] [[drive]]17:21, ngày 9 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
đĩa cứng
- CD-ROM hard disk drive
- ổ đĩa cứng CD-ROM
- external hard disk
- ổ đĩa cứng ngoài
- fixed disk drive
- ổ đĩa cứng
- hard disk controller
- bộ điều khiển đĩa cứng
- hard disk drive
- ổ đĩa cứng
- Hard Disk Drive (HDD)
- ổ đĩa cứng
- hard disk partition
- ngăn đoạn đĩa cứng
- Hard Disk/Hard Drive (HD)
- đĩa cứng/Ổ đĩa cứng
- Hark Disk Controller (HDC)
- bộ điều khiển đĩa cứng
- HDD (harddisk drive)
- ổ đĩa cứng
- internal hard disk
- ổ đĩa cứng trong
- Winchester disk
- đĩa cứng Winchester
- Write-Protect Hard Disk (WPHD)
- đĩa cứng chống ghi
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
