• /'ridʤid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo
    (nghĩa bóng) cứng rắn; khắt khe, tàn nhẫn
    rigid principles
    nguyên tắc cứng rắn
    rigid discipline
    kỷ luật cứng nhắc

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    cứng rắn

    Cơ - Điện tử

    Cứng, cứng vững

    Ô tô

    không mềm dẻo

    Toán & tin

    cứng, rắn

    Kỹ thuật chung

    bắt chặt
    bền
    bền vững
    cố định
    rigid base
    cự ly trục cố định
    rigid coaxial line
    đường cáp đóng trục cố định
    rigid leg
    chân cố định (giá chụp ảnh)
    rigid network
    lưới trắc địa cố định
    rigid reflector
    bộ phản xạ cố định
    rigid shear connector
    cái chặn cố định
    rigid skirt
    gờ cố định
    rigid wheel base
    cự ly trục cố định
    kẹp chặt
    giữ chặt
    rắn
    rắn cứng
    vững chắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X