-
(Khác biệt giữa các bản)(→đĩa cứng)(→đĩa cứng)
Dòng 76: Dòng 76: ::[[internal]] [[hard]] [[disk]]::[[internal]] [[hard]] [[disk]]::ổ đĩa cứng trong::ổ đĩa cứng trong- ::[[Winchester]][[disk]]+ ::Winchester [[disk]]::đĩa cứng Winchester::đĩa cứng Winchester::Write-Protect [[Hard]] [[Disk]] (WPHD)::Write-Protect [[Hard]] [[Disk]] (WPHD)17:21, ngày 9 tháng 12 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
đĩa cứng
- CD-ROM hard disk drive
- ổ đĩa cứng CD-ROM
- external hard disk
- ổ đĩa cứng ngoài
- fixed disk drive
- ổ đĩa cứng
- hard disk controller
- bộ điều khiển đĩa cứng
- hard disk drive
- ổ đĩa cứng
- Hard Disk Drive (HDD)
- ổ đĩa cứng
- hard disk partition
- ngăn đoạn đĩa cứng
- Hard Disk/Hard Drive (HD)
- đĩa cứng/Ổ đĩa cứng
- Hark Disk Controller (HDC)
- bộ điều khiển đĩa cứng
- HDD (harddisk drive)
- ổ đĩa cứng
- internal hard disk
- ổ đĩa cứng trong
- Winchester disk
- đĩa cứng Winchester
- Write-Protect Hard Disk (WPHD)
- đĩa cứng chống ghi
Từ điển: Thông dụng | Toán & tin | Xây dựng | Điện | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
