• (Khác biệt giữa các bản)
    (đóng góp từ Acropolis tại CĐ Kythuatđóng góp từ Acropolis tại CĐ Kinhte)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    =====/'''<font color="red">ə´krɔpəlis</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">ə´krɔpəlis</font>'''/=====
    Dòng 9: Dòng 5:
    ===Danh từ===
    ===Danh từ===
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Xây dựng===
    =====acrôpôn=====
    =====acrôpôn=====
    =====vệ thành=====
    =====vệ thành=====
    -
     
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====cấm thành=====
    =====cấm thành=====
    Dòng 22: Dòng 19:
    ''Giải thích VN'': 1. Phần cao, vững chắc của thành phố Hy lạp cổ, chúng bao gồm các thánh đường và các khu nhà công cộng///2. Một ví dụ tiêu biểu là Athens.///3. Dùng để chỉ bất kỳ một khu vực cao trong thành phố mà có chứa các tòa nhà công cộng.
    ''Giải thích VN'': 1. Phần cao, vững chắc của thành phố Hy lạp cổ, chúng bao gồm các thánh đường và các khu nhà công cộng///2. Một ví dụ tiêu biểu là Athens.///3. Dùng để chỉ bất kỳ một khu vực cao trong thành phố mà có chứa các tòa nhà công cộng.
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A citadel or upper fortified part of an ancient Greekcity.=====
    =====A citadel or upper fortified part of an ancient Greekcity.=====

    17:36, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /ə´krɔpəlis/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    acrôpôn
    vệ thành

    Kỹ thuật chung

    cấm thành

    Giải thích EN: 1. the fortified upper part of an ancient Greek city, usually containing temples and other public buildings.the fortified upper part of an ancient Greek city, usually containing temples and other public buildings. 2. Acropolis. a noted example of this in Athens.Acropolis. a noted example of this in Athens. 3. any elevated urban area containing public buildings.any elevated urban area containing public buildings.

    Giải thích VN: 1. Phần cao, vững chắc của thành phố Hy lạp cổ, chúng bao gồm các thánh đường và các khu nhà công cộng///2. Một ví dụ tiêu biểu là Athens.///3. Dùng để chỉ bất kỳ một khu vực cao trong thành phố mà có chứa các tòa nhà công cộng.

    Oxford

    N.
    A citadel or upper fortified part of an ancient Greekcity.
    (Acropolis) the ancient citadel at Athens. [Gkakropolis f. akron summit + polis city]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X