-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 1: Dòng 1: =====/'''<font color="red">´rezə¸neitə</font>'''/==========/'''<font color="red">´rezə¸neitə</font>'''/=====- ==Thông dụng====Thông dụng=====Danh từ======Danh từ===- =====(vật lý) cái cộng hưởng==========(vật lý) cái cộng hưởng=====- =====Dụng cụ gây tiếng vang cho âm thanh, thiết bị gây tiếng vang cho âm thanh==========Dụng cụ gây tiếng vang cho âm thanh, thiết bị gây tiếng vang cho âm thanh=====- ==Chuyên ngành====Chuyên ngành=====Toán & tin======Toán & tin========(vật lý ) cái cộng hưởng==========(vật lý ) cái cộng hưởng=====- - {|align="right"- | __TOC__- |}=== Ô tô====== Ô tô========ống pô thứ nhất (loại 2 pô nối tiếp)==========ống pô thứ nhất (loại 2 pô nối tiếp)=====Dòng 22: Dòng 14: =====vật cộng hưởng==========vật cộng hưởng======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ===- =====bộ cộng hưởng=====+ =====bộ cộng hưởng=====- + ''Giải thích VN'': Bộ phận biểu thị hiệu ứng cộng hưởng âm thanh, cơ học hay điện một cách xác định, ví dụ tinh thể áp điện bộ cộng hưởng Helmholtz.''Giải thích VN'': Bộ phận biểu thị hiệu ứng cộng hưởng âm thanh, cơ học hay điện một cách xác định, ví dụ tinh thể áp điện bộ cộng hưởng Helmholtz.::[[acoustic]] [[resonator]]::[[acoustic]] [[resonator]]Dòng 70: Dòng 61: ::bộ cộng hưởng thạch anh::bộ cộng hưởng thạch anh=====buồng cộng hưởng==========buồng cộng hưởng=====- === Oxford===- =====N.=====- =====Mus.=====- - =====An instrument responding to a single note and usedfor detecting it in combinations.=====- - =====An appliance for givingresonance to sound or other vibrations.=====- - == Tham khảo chung ==- *[http://amsglossary.allenpress.com/glossary/search?p=1&query=resonator&submit=Search resonator] : amsglossary+ [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Ô tô]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]][[Thể_loại:Toán & tin]]- *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=resonator resonator] : Corporateinformation+ - [[Category:Thông dụng]][[Category:Ô tô]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]+ - [[Thể_loại:Toán & tin]]+ Hiện nay
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
bộ cộng hưởng
Giải thích VN: Bộ phận biểu thị hiệu ứng cộng hưởng âm thanh, cơ học hay điện một cách xác định, ví dụ tinh thể áp điện bộ cộng hưởng Helmholtz.
- acoustic resonator
- bộ cộng hưởng âm thanh
- acoustical resonator
- bộ cộng hưởng âm (thoại)
- bulk-wave resonator
- bộ cộng hưởng sóng khối
- caesium-beam resonator
- bộ cộng hưởng chùm xexi
- cavity resonator
- bộ cộng hưởng hốc
- cavity resonator
- bộ cộng hưởng kiểu hốc
- cesium-beam resonator
- bộ cộng hưởng chùm xesi
- coaxial resonator
- bộ cộng hưởng đồng trục
- confocal resonator
- bộ cộng hưởng đồng tiêu
- crystal resonator
- bộ cộng hưởng thạch anh
- crystal resonator
- bộ cộng hưởng tinh thể
- electrical resonator
- bộ cộng hưởng điện
- electromagnetic resonator
- bộ cộng hưởng điện từ
- heliacal resonator
- bộ cộng hưởng xoắn ốc
- Helmholtz resonator
- bộ cộng hưởng Helmholtz
- laser resonator
- bộ cộng hưởng laze
- microwave resonator
- bộ cộng hưởng vi ba
- microwave resonator
- bộ cộng hưởng vi sóng
- open resonator
- bộ cộng hưởng hở
- optical resonator
- bộ cộng hưởng quang
- piezoelectric resonator
- bộ cộng hưởng áp điện
- quartz resonator
- bộ cộng hưởng thạch anh
buồng cộng hưởng
Từ điển: Thông dụng | Ô tô | Xây dựng | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
