• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất nổ đẩy===== ''Giải thích EN'': A rocket propellant [...)
    So với sau →

    20:40, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    chất nổ đẩy

    Giải thích EN: A rocket propellant in solid form that usually contains a combination of fuel and oxidizer. Also, solid rocket fuel, solid rocket propellant.

    Giải thích VN: Chất nổ đẩy (đạn, tên lửa) có hình dạng rắn chắc thường chứa sự nối kết giữa động cơ và chất ôxi hóa. Nó còn gọi là: solid rocket fuel(động cơ tên lửa), solid rocket propellant (chất nổ đẩy).

    Ô tô

    Nghĩa chuyên ngành

    chất nổ rắn (túi khí)

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    chất nhiên liệu rắn

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nhiên liệu tên lửa rắn

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X