• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác thinners ===Danh từ=== =====Chất để pha loãng===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== ...)
    So với sau →

    20:44, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác thinners

    Danh từ

    Chất để pha loãng

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    chất pha loãng

    Giải thích EN: Any liquid, such as turpentine, that is used to dilute another liquid, such as a paint or varnish.

    Giải thích VN: Dung dịch giống như dầu thô sử dụng làm mờ các chất lỏng khác như sơn hay vec-ni.

    lacquer thinner
    chất pha loãng hơn
    lacquer thinner
    chất pha loãng vécni
    mud thinner
    chất pha loãng bùn khoan
    paint thinner
    chất pha loãng màu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất pha loãng sơn

    Oxford

    N.

    A volatile liquid used to dilute paint etc.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X