-
(Khác biệt giữa các bản)
127.0.0.1 (Thảo luận)
(New page: {|align="right" | __TOC__ |} == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chỗ thủng===== == Từ điển Điện tử & viễn thông== ===Nghĩa chuyên ngành===...)
So với sau →00:16, ngày 16 tháng 11 năm 2007
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
điểm gãy
Giải thích EN: 1. a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.a break in a section of filter cake that allows unfiltered fluid to pass through. Also, BREAKPOINT.2. in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.in certain ion-exchange systems, the initial appearance of unadsorbed ions, indicating that the resin bed is exhausted.
Giải thích VN: 1. Một sự phá vỡ trong một phần của bánh lọc nó cho phép chất lỏng chưa lọc đi qua, còn gọi là điểm phá vỡ 2. trong một hệ thống trao đổi ion sự xuất hiện của các ion chưa bị hấp thu, chỉ ra đáy nhựa được xả hết.
Tham khảo chung
- breakthrough : Corporateinformation
- breakthrough : Chlorine Online
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
