-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu...)(→(từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng)
Dòng 38: Dòng 38: =====(từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng==========(từ lóng) số tiền lớn đánh cá (cá ngựa); ngựa đua hy vọng thắng=====- ::[[to]] [[put]] [[the]] [[pot]] [[on]][[Epinard]]+ ::[[to]] [[put]] [[the]] [[pot]] [[on]] Epinard::dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na::dốc tiền đánh cá vào con E-pi-na15:54, ngày 8 tháng 12 năm 2007
Thông dụng
Danh từ
Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Pan, saucepan, cauldron, cook-pot, stewpot; kettle: Howmany politicians have promised the people a chicken in everypot? 2 jackpot, bank, kitty: You will have to add œ5 to thepot to see my hand.
Pot-belly, paunch, gut, Colloqcorporation, beer belly, spare tyre, US bay window: If heexercised more, Patrick wouldnt have such a pot.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Điện | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
