-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Nhu cầu, sự đòi hỏi===== =====Điều kiện tất yếu, điều kiện cần thiết===== ====...)(/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên)
Dòng 3: Dòng 3: |}|}- =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ =====/'''<font color="red">rɪˈkwaɪərmənt</font>'''/ <!-- BaamBoo-Tra Từ cho rằng phần phiên âm này chưa hoàn thiện, bạn hãy cùng xây dựng bằng cách thêm vào giữa /..../ phần phiên âm của từ. VD: phiên âm của help là /help/ --> =====- {{Phiên âm}}+ - <!--Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồngphiên âm nàyđã được bạnhoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==00:03, ngày 11 tháng 12 năm 2007
Đồng nghĩa Tiếng Anh
N.
Requisite, prerequisite, demand, precondition, condition,qualification, stipulation, sine qua non, provision, proviso,demand, necessity, essential, desideratum, must: It is arequirement of the loan agreement that you maintain an accountwith this bank. 2 need, want, demand: We hope the new designwill meet all your requirements.
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
