• (Khác biệt giữa các bản)
    (Thông dụng)
    (Phó từ)
    Dòng 10: Dòng 10:
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Phó từ===
    ===Phó từ===
    -
    ===totally (adv): Hoàn toàn
    +
    ===== Hoàn toàn=====
    -
    ::[[totaly]] [[blind]]
    +
    ::[[totally]] [[blind]]
    ::mù hoàn toàn
    ::mù hoàn toàn

    02:19, ngày 23 tháng 5 năm 2008

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Hoàn toàn
    totally blind
    mù hoàn toàn


    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    hoàn toàn
    totally additive set function
    hàm tập hợp hoàn toàn cộng tính
    totally bounded
    hoàn toàn bị chặn
    totally bounded
    hoàn toàn giới nội
    totally closed slot
    rãnh kín hoàn toàn
    totally continuous mapping
    ánh xạ hoàn toàn liên tục
    totally disconnected
    hoàn toàn gián đoạn
    totally imbedded space
    không gian bị nhúng hoàn toàn
    totally integrable
    hoàn toàn khả tích
    totally monotone sequence
    dãy hoàn toàn đơn điệu
    totally monotone sequence day bean
    dãy hoàn toàn đơn điệu
    totally-enclosed
    kín hoàn toàn
    totally-enclosed machine
    máy kín hoàn toàn

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adv.

    Completely, utterly, entirely, fully, unqualifiedly,unconditionally, perfectly, absolutely, thoroughly, wholly,consummately: We then decided on a totally different approach.The weather was totally awful.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X