-
(Khác biệt giữa các bản)(New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Dụng cụ đo vi lượng; trắc vi kế===== == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành==...)
Dòng 1: Dòng 1: - {|align="right"+ =====/'''<font color="red">mai´krɔmitə</font>'''/=====- | __TOC__+ - |}+ - + - =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====+ - {{Phiên âm}}+ - <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->+ - + ==Thông dụng====Thông dụng==Dòng 13: Dòng 6: =====Dụng cụ đo vi lượng; trắc vi kế==========Dụng cụ đo vi lượng; trắc vi kế=====- ==Xây dựng==+ ==Chuyên ngành==- ===Nghĩa chuyên ngành===+ {|align="right"+ | __TOC__+ |}+ === Xây dựng========micromet==========micromet=====- =====vi kế panme=====+ =====vi kế panme=====- + === Y học===- == Y học==+ =====vi kế=====- ===Nghĩa chuyên ngành===+ === Điện lạnh===- =====vi kế=====+ =====trắc vi kế=====- + === Kỹ thuật chung ===- == Điện lạnh==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - =====trắc vi kế=====+ - + - == Kỹ thuật chung==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ =====dụng cụ đo vi lượng, trắc vi kế==========dụng cụ đo vi lượng, trắc vi kế=====Dòng 34: Dòng 24: ''Giải thích VN'': 1. một dụng cụ để đo các khoảng cách hay góc nhỏ trong một kính viễn vọng hay kính hiển vi. 2. một compa được dùng để đo chính xác.''Giải thích VN'': 1. một dụng cụ để đo các khoảng cách hay góc nhỏ trong một kính viễn vọng hay kính hiển vi. 2. một compa được dùng để đo chính xác.- + === Kinh tế ===- == Kinh tế==+ - ===Nghĩa chuyên ngành===+ - + =====thước trắc vi==========thước trắc vi==========trắc vi kế==========trắc vi kế=====- =====vi kế=====+ =====vi kế=====- + ===== Tham khảo =====- ===Nguồn khác===+ *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=micrometer micrometer] : Corporateinformation*[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=micrometer micrometer] : Corporateinformation- + === Oxford===- == Oxford==+ =====N.=====- ===N.===+ - + =====A gauge for accurately measuring small distances,thicknesses, etc.==========A gauge for accurately measuring small distances,thicknesses, etc.==========Micrometry n.==========Micrometry n.=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]23:51, ngày 7 tháng 7 năm 2008
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
dụng cụ đo vi lượng, trắc vi kế
Giải thích EN: 1. an instrument used to measure small distances or angles in a telescope or microscope.an instrument used to measure small distances or angles in a telescope or microscope.2. a caliper used to make precise measurements.a caliper used to make precise measurements.
Giải thích VN: 1. một dụng cụ để đo các khoảng cách hay góc nhỏ trong một kính viễn vọng hay kính hiển vi. 2. một compa được dùng để đo chính xác.
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Y học | Điện lạnh | Kỹ thuật chung | Kinh tế
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
