• /pri´sais/

    Thông dụng

    Tính từ

    Rõ ràng, chính xác
    precise details
    chi tiết chính xác
    precise measurements
    số đo rõ ràng
    (thuộc ngữ) đúng, đặc biệt
    at that precise moment
    đúng vào lúc đó
    Tỉ mỉ, kỹ tính, nghiêm ngặt, câu nệ (người...)
    a precise mind
    đầu óc tỉ mỉ
    a precise worker
    người công nhân cẩn thận


    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X