-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 21: Dòng 21: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(máy tính ) máy ghi=====+ + ::[[data]] [[recorder]]+ ::máy ghi các dữ kiện+ ::[[digital]] [[recorder]]+ ::máy ghi số, thiết bị in số+ {|align="right"{|align="right"| __TOC__| __TOC__Dòng 89: Dòng 97: =====Recordership n. (in sense 3). [ME f. AF recordour, OFrecordeur & f. RECORD (in obs. sense 'practise a tune')]==========Recordership n. (in sense 3). [ME f. AF recordour, OFrecordeur & f. RECORD (in obs. sense 'practise a tune')]=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]17:33, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
dụng cụ ghi
- moisture recorder
- dụng cụ ghi độ ẩm
- remote recorder
- dụng cụ ghi từ xa
- sound recorder
- dụng cụ ghi âm
- strain recorder
- dụng cụ ghi biến dạng
- stress recorder
- dụng cụ ghi ứng suất
- suction pressure recorder
- dụng cụ ghi áp lực hút
- temperature recorder
- dụng cụ ghi nhiệt độ
- traffic recorder
- dụng cụ ghi giao thông
- water level recorder
- dụng cụ ghi mực nước
- water recorder
- dụng cụ ghi mức nước
Từ điển: Thông dụng | Xây dựng | Kỹ thuật chung | Kinh tế | Toán & tin
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
