-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 10: Dòng 10: | __TOC__| __TOC__|}|}- === Toán & tin ===+ ===Toán & tin===- =====máy địa chấn=====+ =====máy ghi động đất, máy địa chấn======== Kỹ thuật chung ====== Kỹ thuật chung ========địa chấn kế==========địa chấn kế=====18:12, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
địa chấn kế
Giải thích EN: An instrument that records vibrations in the ground and determines the location and strength of an earthquake.
Giải thích VN: Một thiết bị dùng để ghi lại những độ rung trong lòng đất và xác định vị trí cùng cường độ của một động đất.
- amplification seismograph
- địa chấn kế khuếch đại
- pendulum seismograph
- địa chấn kế có con lắc
- vertical seismograph
- địa chấn kế dọc
địa chấn ký
- horizontal seismograph
- địa chấn ký nằm ngang
- vertical seismograph
- địa chấn ký thẳng đứng
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
