• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====gôm sandarac===== ''Giải thích EN'': A brittle, yellowish, aromatic resin [[derived]...)
    Hiện nay (20:33, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====gôm sandarac=====
    -
    =====gôm sandarac=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[brittle]], [[yellowish]], [[aromatic]] [[resin]] [[derived]] [[from]] [[the]] [[bark]] [[of]] [[the]] [[sandarac]] [[tree]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[varnish]] [[and]] [[as]] [[incense]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[brittle]], [[yellowish]], [[aromatic]] [[resin]] [[derived]] [[from]] [[the]] [[bark]] [[of]] [[the]] [[sandarac]] [[tree]]; [[used]] [[in]] [[making]] [[varnish]] [[and]] [[as]] [[incense]].
     +
    ''Giải thích VN'': Chất nhựa giòn, màu vàng nhạt, có mùi thơm lấy từ vỏ cây sandarac; sử dụng để làm vecni và hương trầm.
    -
    ''Giải thích VN'': Chất nhựa giòn, màu vàng nhạt, có mùi thơm lấy từ vỏ cây sandarac; sử dụng để làm vecni và hương trầm.
    +
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    -
    [[Category:Hóa học & vật liệu]]
    +

    Hiện nay

    Hóa học & vật liệu

    gôm sandarac

    Giải thích EN: A brittle, yellowish, aromatic resin derived from the bark of the sandarac tree; used in making varnish and as incense. Giải thích VN: Chất nhựa giòn, màu vàng nhạt, có mùi thơm lấy từ vỏ cây sandarac; sử dụng để làm vecni và hương trầm.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X