• Revision as of 14:21, ngày 23 tháng 1 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)


    /tʃʌnk/

    Thông dụng

    Danh từ

    (thông tục) khúc (gỗ), khoanh (bánh, phó mát...)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người lùn và chắc mập; ngựa lùn và chắc mập
    to bite off a big chunk
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vớ phải một việc hắc búa, phải giải quyết một việc khó khăn

    Toán & tin

    khúc dữ liệu

    Nguồn khác

    Xây dựng

    thanh gỗ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    block , clod , dollop , glob , gob , hunk , lump , nugget , part , piece , portion , wad , clump , hunch , mass , slab , slug , whang

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X