• /hʌntʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cái bướu
    Miếng to, khúc to, khoanh to (bánh mì, bánh ngọt)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh cảm
    to have a hunch that
    có linh cảm rằng

    Ngoại động từ

    Gập cong, uốn cong
    to hunch one's shoulders
    khom vai

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bướu

    Kinh tế

    dự cảm
    suy nghĩ cảm tính
    trực giác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X