• Revision as of 18:06, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (toán học) Paraboloit

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    mặt phẳng paraboloid

    Giải thích EN: A reflecting surface that is formed by the revolution of a parabola about its axis of revolution.

    Giải thích VN: Một mặt phẳng phản chiếu được tạo ra bởi sự xoay vòng của đường parabol xung quanh trục của nó.

    Oxford

    N.

    (in full paraboloid of revolution) a solid generated bythe rotation of a parabola about its axis of symmetry.
    Asolid having two or more non-parallel parabolic cross-sections.
    Paraboloidal adj.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X