• Revision as of 17:14, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, cũng berme

    Con đường hẹp hoặc gờ giữa hào và thành lũy

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    rãnh chặn

    Giao thông & vận tải

    Nghĩa chuyên ngành

    mép mái dốc

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    bậc bãi biển

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    bờ (giữ nước)
    bờ giữ nước
    berm (e)
    bờ (giữ nước)
    bờ ngăn
    mỏ tầng (đai)
    vỉa đường

    Giải thích EN: A stabilizing earthwork, especially the shoulder of a road. Also, BENCH..

    Giải thích VN: Một công trình bằng đất, thường có ở lề đường.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bờ bảo hộ
    bờ bảo vệ
    bờ đất

    Giải thích EN: A mound of earth placed against a building wall for stabilization or insulation.

    Giải thích VN: Một ụ đất dựa vào tường nhà để tăng độ vững chắc hoặc để cách ly với bên ngoài.

    con chạch

    Oxford

    N.

    A narrow path or grass strip beside a road, canal, etc.
    A narrow ledge, esp. in a fortification between a ditch and thebase of a parapet. [F berme f. Du. berm]

    Tham khảo chung

    • berm : National Weather Service
    • berm : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X