• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Ngoại động từ=== =====Nhận, chấp nhận, chấp thuận===== ::to accept a proposal ::chấp nh...)
    (Từ điển thông dụng)
    Dòng 26: Dòng 26:
    =====(thương nghiệp) nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)=====
    =====(thương nghiệp) nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)=====
     +
    ===Hình thái từ===
     +
    * [[accepting]] (V-ing)
    == Toán & tin ==
    == Toán & tin ==

    02:01, ngày 22 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Nhận, chấp nhận, chấp thuận
    to accept a proposal
    chấp nhận một đề nghị
    to accept a present
    nhận một món quà
    to accept an invitation
    nhận lời mời
    Thừa nhận
    to accept a truth
    thừa nhận một sự thật
    Đảm nhận (công việc...)
    (thương nghiệp) nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

    Hình thái từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    không bác bỏ

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    nghiệm thu
    nhận
    accept as is
    sự chấp nhận như hiện thời
    Accept Session (AC)
    phiên chấp nhận
    Connect Presentation Accept (CPA)
    chấp nhận trình diễn kết nối
    Reliable Transfer Open Accept (RTOAC)
    chấp nhận mở chuyển tải tin cậy
    to accept
    chấp nhận
    Transport Connection Accept (TCA)
    chấp nhận kết nối chuyển tải
    thừa nhận

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chấp nhận (hối phiếu)
    nhận trả
    authority to accept
    thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)
    refusal to accept
    từ chối nhận trả hối phiếu
    nhận
    accept a claim (to...)
    nhận bồi thường
    accept an offer (to...)
    chấp nhận một giá chào
    accept an order (to...)
    tiếp nhận một đơn đặt hàng
    authority to accept
    thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)
    refusal to accept
    từ chối nhận trả hối phiếu
    tiếp nhận
    accept an order (to...)
    tiếp nhận một đơn đặt hàng

    Nguồn khác

    • accept : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Receive, take, allow, permit: Sorry, but we cannot acceptany more applications.
    Accede (to), agree (to), assent (to),consent (to), acknowledge, admit, allow, recognize: We acceptyour request for a hearing.
    Assume, undertake, take on or up,agree to bear: I'll accept the responsibility for replying.
    Reconcile oneself to, suffer, undergo, experience, stand,withstand, stomach, endure, bear, resign oneself to, brook,allow, tolerate, take: I think I have accepted enough criticismfor one day.

    Oxford

    V.tr.

    (also absol.) consent to receive (a thing offered).
    (also absol.) give an affirmative answer to (an offer orproposal).
    Regard favourably; treat as welcome (hermother-in-law never accepted her).
    A believe, receive (anopinion, explanation, etc.) as adequate or valid. b be preparedto subscribe to (a belief, philosophy, etc.).
    Receive assuitable (the hotel accepts traveller's cheques; the machineonly accepts tokens).
    A tolerate; submit to (accepted theumpire's decision). b (often foll. by that + clause) be willingto believe (we accept that you meant well).
    Undertake (anoffice or responsibility).
    Agree to meet (a draft or bill ofexchange).
    Accepter n. [ME f. OF accepter or L acceptare f. accipere(as AC-, capere take)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X