• Revision as of 08:00, ngày 28 tháng 2 năm 2010 by OpenIDUser3039 (Thảo luận | đóng góp)
    /snæk/

    Thông dụng

    Danh từ

    Bữa ăn vội vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
    Phần, phần chia
    to go snacks with someone in something
    chia chung cái gì với ai
    snacks!
    ta chia nào!

    Nội động từ

    (thông tục) ăn qua loa, ăn vội vàncfdxcsdcscsdsdsg

    Ngoại động từ

    Ăn qua loa, ăn vội vàng (cái gì)

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    meal

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X