• Hóa học & vật liệu

    sự bắn bằng khí nén

    Kỹ thuật chung

    nổ bằng khí

    Giải thích EN: 1. the process of intentionally leaving or creating pockets of air in a blast hole in order to lessen the effect of rock shattering.the process of intentionally leaving or creating pockets of air in a blast hole in order to lessen the effect of rock shattering.2. an explosion triggered in the air over a rock formation for the purpose of analyzing the ensuing seismic wave that is produced. Thus, air shot.an explosion triggered in the air over a rock formation for the purpose of analyzing the ensuing seismic wave that is produced. Thus, air shot.. Giải thích VN: 1. quy trình tạo túi khí có mục đích trong lỗ đựng thuốc nổ nhằm làm giảm lượng đá bị vỡ vụn. 2. kích nổ trong không khí trên một hình dạng đánhằm mục đích phân tích sóng địa chấn phát sinh.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X