• (đổi hướng từ Ascribed)
    /əs´kraib/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Đổ tại, đổ cho
    to ascribe one's failure to fate
    thất bại lại đổ tại số phận
    Gán cho, quy cho
    I hope you will not ascribe him so dirty a name
    tôi mong anh đừng gán cho anh ta một cái tên tục tĩu như thế

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    gán

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X