• /ri´sə:dʒəns/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự sống lại, sự hồi sinh; sự trỗi dậy (sau khi bị phá hủy, thất bại..)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự tái hiện (sông)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X