• /´su:pə¸haiwei/

    Thông dụng

    Danh từ

    Quốc lộ lớn

    Chuyên ngành

    Giao thông & vận tải

    đường xe cao tốc
    quốc lộ lớn

    Giải thích EN: A large roadway system for high-speed traffic, such as a freeway, turnpike, or expressway.

    Giải thích VN: Một hệ thống đường dùng cho giao thông tốc độ cao, như một đường cao tốc.

    Xây dựng

    đương cao tốc
    đường nhiêu làn xe

    Kỹ thuật chung

    đường cao tốc
    đường trục

    Kinh tế

    đường cao tốc

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X